Home / Hệ thống văn bản pháp luật / TCVN / Sữa hoàn nguyên tiệt trùng

Sữa hoàn nguyên tiệt trùng

  1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa tiệt trùng được hoàn nguyên từ sữa bột, chất béo sữa, có/hoặc không bổ sung phụ gia.

  2. Định nghĩa

    Sữa hoàn nguyên tiệt trùng (Sterilized reconstituted milk): Sản phẩm sữa được chế biến bằng cách pha trộn từ nguyên liệu sữa bột và chất béo sữa các loại, nước, có/hoặc không bổ sung phụ liệu, qua xử lý nhiệt độ cao.

  3. Yêu cầu kỹ thuật

    1. Nguyên phụ liệu

      Sữa bột các loại : Sữa bột nguyên kem, sữa bột đã tách một phần chất béo, sữa bột gầy.
      Chất béo sữa : Các sản phẩm sữa có hàm lượng chất béo trên 98%.
      Đường tinh luyện, theo TCVN 6958 : 200
      Nước, theo Quyết định 1329/2002/BYT/QĐ về “Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống“.

    2. Các chỉ tiêu cảm quan của sữa hoàn nguyên tiệt trùng

      Bảng 1 – Các chỉ tiêu cảm quan của sữa hoàn nguyên tiệt trùng

      Tên chỉ tiêu Yêu cầu
      Màu sắc Màu đặc trưng của sản phẩm
      Mùi, vị Mùi, vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi, vị lạ
      Trạng thái Dịch thể đồng nhất
    3. Các chỉ tiêu lý – hoá của sữa hoàn nguyên tiệt trùng

      Bảng 2 – Các chỉ tiêu lý – hoá của sữa hoàn nguyên tiệt trùng

      Tên chỉ tiêu Mức yêu cầu
      Hàm lượng chất khô, % khối lượng, không nhỏ hơn 11,5
      Hàm lượng chất béo, % khối lượng, không nhỏ hơn 3,2%
      Tỷ trọng của sữa ở 20oC, không nhỏ hơn 1,027
      Độ axit,T 18-20
      Chỉ số không hoà tan, không lớn hơn 0,5/50
    4. Các chất nhiễm bẩn

      Bảng 3 – Hàm lượng kim loại nặng của sữa hoàn nguyên tiệt trùng

       

      Tên chỉ tiêu Mức tối đa
      Asen, mg/l 0,5
      Chì, mg/l 0,5
      Cadimi, mg/l 1,0
      Thuỷ ngân, mg/l 0,05

      – Độc tố vi nấm của sữa hoàn nguyên tiệt trùng: Aflatoxin M1: không lớn hơn 0,5 mg/l.
      – Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và dư lượng thuốc thú y của sữa hoàn nguyên tiệt trùng: theo Quyết định 867/1998/QĐ-BYT.

    5. Các chỉ tiêu vi sinh vật của sữa hoàn nguyên tiệt trùng

      Bảng 4 – Các chỉ tiêu vi sinh vật của sữa hoàn nguyên tiệt trùng

      Tên chỉ tiêu Mức cho phép
      Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn lạc trong 1 ml sản phẩm 10
      Coliform, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm 0
      E.Coli, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm 0
      Salmonella, vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm 0
      Staphylococcus aureus, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm 0
      Clostridium perfringens, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm 0
  4. Phụ gia thực phẩm

    Phụ gia thực phẩm: Theo “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế.

  5. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

    1. Ghi nhãn

      Theo Quyết định 178/1999/QĐ – TTgQui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu“, ngoài ra trên nhãn phải ghi rõ tên gọi của sản phẩm là “Sữa hoàn nguyên tiệt trùng“.

    2. Bao gói

      Sản phẩm sữa hoàn nguyên tiệt trùng được đựng trong bao bì chuyên dùng cho thực phẩm.

    3. Bảo quản

      Bảo quản sữa hoàn nguyên tiệt trùng nơi khô, sạch, mát, tránh ánh sáng mặt trời.

      Thời hạn bảo quản tính từ ngày sản xuất :

      – Không quá 02 tháng đối với sản phẩm đựng trong bao bì bằng polyetylen;
      – Không quá 06 tháng đối với sản phẩm đựng trong bao bì bằng hộp giấy.

    4. Vận chuyển

      Phương tiện vận chuyển sữa hoàn nguyên tiệt trùng phải khô, sạch, không có mùi lạ làm ảnh hưởng đến sản phẩm.

Leave a Reply

Your email address will not be published.