Rượu mùi

  1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại rượu mùi pha chế từ cồn thực phẩm.

  2. Định nghĩa

    Rượu mùi (Liquor) : Sản phẩm được pha chế từ cồn thực phẩm với nước, có thể bổ sung thêm đường, dịch chiết trái cây và phụ gia thực phẩm.

  3. Yêu cầu kỹ thuật

    1. Nguyên liệu

      – Etanol dùng để pha chế rượu mùi: theo TCVN 1052 : 197
      – Nước dùng để pha chế rượu mùi: theo TCVN 5501 : 199

    2. Yêu cầu cảm quan

      Bảng 1 – Yêu cầu cảm quan của rượu mùi

      Tên chỉ tiêu Yêu cầu
      Màu sắc Đặc trưng của sản phẩm
      Mùi Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ
      Vị Đặc trưng của sản phẩm, không có vị lạ
      Trạng thái Trong, không vẩn đục, không có cặn
    3. Chỉ tiêu hóa học

      Bảng 2 – Các chỉ tiêu hóa học của rượu mùi

      Tên chỉ tiêu Mức
      Hàm lượng etanol (cồn) ở 200C, % (V/V) Theo tiêu chuẩn đã được công bố của nhà sản xuất
      Hàm lượng axetaldehyt trong 1l etanol 1000, mg, không lớn hơn 20
      Hàm lượng etylaxetat trong1 l etanol 1000, mg, không lớn hơn Theo tiêu chuẩn đã được công bố của nhà sản xuất
      Hàm lượng metanol trong 1l etanol 1000, tính bằng % (V/V), không lớn hơn 0,1
      Hàm lượng rượu bậc cao tính theo tỷ lệ hỗn hợp izopentanol và izobutanol, hỗn hợp 3:1, trong 1l etanol 1000, mg, không lớn hơn 60
      Hàm lượng axit, tính theo mg axit xitric trong 1l etanol 1000, không lớn hơn 18
      Hàm lượng đường Theo tiêu chuẩn đã được công bố của nhà sản xuất
      Hàm lượng furfurol, mg/l, không lớn hơn 0
    4. Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng

      Bảng 3 – Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng của rượu mùi

       

      Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa (mg/l)
      Asen (As) 0,2
      Chì (Pb) 0,2
      Thuỷ ngân (Hg) 0,05
      Cadimi (Cd) 1,0
      Đồng (Cu) 5,0
      Kẽm (Zn), mg/l 2,0

       

    5. Chỉ tiêu vi sinh vật

      Các chỉ tiêu vi sinh vật của rượu mùi được quy định trong bảng 4 (chỉ áp dụng cho rượu mùi có hàm lượng etanol dưới 250).

      Bảng 4 – Yêu cầu về vi sinh vật của rượu mùi

       

      Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa
      Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn lạc trong 1 ml sản phẩm 102
      . E.Coli, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm 0
      Coliforms, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm 10
      . Cl. perfringens, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm 0
      S. aureus, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm 0
      Tổng số nấm men – nấm mốc, số khuẩn lạc trong 1 ml sản phẩm 10

       

    6. Phụ gia thực phẩm

      Phụ gia thực phẩm: theo “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT.

  4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

    1. Bao gói

      Rượu trắng phải được đựng trong các chai kín, chuyên dùng cho thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng của rượu.

    2. Ghi nhãn

      Theo ” Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu” ban hành kèm theo Quyết định số 178/1999/QĐ – TTg.

    3. Bảo quản

      Các thùng đựng rượu mùi phải để ở nơi bảo đảm vệ sinh, tránh ánh nắng trực tiếp.

    4. Vận chuyển

      Phương tiện vận chuyển rượu mùi phải khô, sạch, không có mùi lạ và không ảnh hưởng đến chất lượng của rượu.

Việc công bố tiêu chuẩn sản phẩm đối với rượu, bia phải phù hợp với quy định về tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.

Leave a Reply

Your email address will not be published.