Đối với Cafe

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM ĐỐI VỚI CÀ PHÊ

 

Việc công bố tiêu chuẩn sản phẩm đối với Cafe phải phù hợp với quy định về tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.

Ghi chú: Chọn vào cột Số hiệu TC tương ứng từng dòng của các TCVN để tải về nội dung chi tiết

STT Số hiệu TC Ngày ban hành Tên tiêu chuẩn
1 TCVN 4193:2005 (4108) 15/10/2007 Việc kiểm tra chất lượng cà phê nhân nhập khẩu kèm quyết định bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
2 TCVN 1279:1993 (638) 09/02/1993 Cà phê nhân. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
3 TCVN 4193:2001 (719) 2001 Cà phê nhân. Yêu cầu kỹ thuật
4 TCVN 4334:2001 (637) 2001 Cà phê và các sản phẩm của cà phê. Thuật ngữ và định nghĩa
5 TCVN 4807:2001 (550) 2001 Cà phê nhân. Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay
6 TCVN 4808-89 (550) 25/12/1989 Cà phê nhân. Phương pháp kiểm tra ngoại quan. Xác định tạp chất và khuyết tật
7 TCVN 4809-89 (496) 25/12/1989 Xiên lấy mẫu cà phê nhân
8 TCVN 5248-90 (544) 31/12/1990 Cà phê. Thuật ngữ và giải thích về thử nếm
9 TCVN 5249-90 (552) 31/12/1990 Cà phê. Phương pháp thử nếm
10 TCVN 5250-90 (645) 31/12/1990 Cà phê rang. Yêu cầu kỹ thuật
11 TCVN 5251-90 (687) 31/12/1990 Cà phê bột. Yêu cầu kỹ thuật
12 TCVN 5252-90 (558) 31/12/1990 Cà phê bột. Phương pháp thử
13 TCVN 5253-90 (492) 1990 Cà phê. Phương pháp xác định hàm lượng tro
14 TCVN 5567:91 (545) 30/10/1991 Cà phê hòa tan. Phương pháp xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 70oC dưới áp suất thấp
15 TCVN 5702:93 (509) 09/02/1993 Cà phê nhân. Lấy mẫu
16 TCVN 6536:99 (518) 1999 Cà phê nhân. Xác định độ ẩm (phương pháp thông thường)
17 TCVN 6537:99 (515) 1999 Cà phê nhân đóng bao. Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)
17 TCVN 6538:99 (447) 1999 Cà phê nhân. Chuẩn bị mẫu thử cảm quan
19 TCVN 6539:99 (466) 1999 Cà phê nhân đóng bao. Lấy mẫu
20 TCVN 6601:00 (455) 2000 Cà phê nhân. Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng gây hại
21 TCVN 6602:00 (495) 2000 Cà phê nhân đóng bao. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển
22 TCVN 6603:00 (505) 2000 Cà phê. Xác định hàm lượng cafein. Phương pháp dùng sắc ký lỏng cao áp
23 TCVN 6604:00 (507) 2000 Cà phê. Xác định hàm lượng cafein (phương pháp chuẩn)
24 TCVN 6605:00 (457) 2000 Cà phê tan đựng trong thùng có lót. Lấy mẫu
25 TCVN 6606:00 (469) 2000 Cà phê tan. Phân tích cỡ hạt
26 TCVN 6928:01 (457) 2001 Cà phê nhân. Xác định sự hao hụt khối lượng ở 105oC
27 TCVN 6929:01 (462) 2001 Cà phê nhân. Hướng dẫn phương pháp mô tả các quy định
28 ĐLVN 27:1998 (491) 30/12/1998 Máy đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê. Quy trình kiểm định
29 TCVN 7031:02 (470) 2002 Cà phê nhân và cà phê rang. Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (phương pháp thông thường)
30 TCVN 7032:02 (496) 2002 Cà phê nhân. Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật
31 TCVN 7033:02 (558) 2002 Cà phê hòa tan. Xác định hàm lượng Cacbonhydrat tự do và tổng số. Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao
32 TCVN 7034:02 (475) 2002 Cà phê hoà tan. Xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ khối nén chặt
33 TCVN 7035:02 (531) 2002 Cà phê bột. Xác định độ ẩm. Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103oC (Phương pháp thông thường)

TIÊU CHUẨN NGÀNH VỀ CÀ PHÊ

STT Số hiệu TC Ngày ban hành Tên tiêu chuẩn
1 10 TCN 84-87 (534) 30/12/1987 Qui trình kỹ thuật trồng cà phê
2 10 TCN 98-1988 (677) 1988 Qui trình kỹ thuật chế biến cà phê
3 10 TCN 100-1988 (460) 1988 Cà phê quả tươi. Yêu cầu kỹ thuật
4 10 TCN 101-1988 (450) 1988 Cà phê quả tươi. Phương pháp thử
5 10 TCN 479-2001 (464) 27/12/2001 Quy trình nhân giống cà phê vối bằng phương pháp ghép
6 10 TCN 478-2001 (478) 2001 Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối

Leave a Reply

Your email address will not be published.